Phần mở đầu - 0304

Mã HS Việt Nam 0304 - Philê cá và các loại thịt cá khác (đã hoặc chưa xay, nghiền, băm), tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh.

tra cứu mã hs số 0304của Việt Nam là Đối với Philê cá và các loại thịt cá khác (đã hoặc chưa xay, nghiền, băm), tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh.. tra Mã 2017 HTS hoặc Mã HSN cho Philê cá và các loại thịt cá khác (đã hoặc chưa xay, nghiền, băm), tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh. ở Việt Nam.

mã hs Mô Tả Món Hàng
  0304 Philê cá và các loại thịt cá khác (đã hoặc chưa xay, nghiền, băm), tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh.
             03043100 Philê cá tươi hoặc ướp lạnh của cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus carpio, Carassius Carassius, Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá đầu rắn (Channa spp.):Cá rô phi (Oreochromis spp.)
             03043200 Cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.)
             03043300 Cá rô sông Nile (Lates niloticus)
             03043900 Loại khác
             03044100 Philê cá tươi hoặc ướp lạnh của các loại cá khác:Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus), Cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đanuýp (Hucho hucho)
             03044200 Cá hồi vân (cá hồi nước ngọt) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster)
             03044300 Cá dẹt (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae và Citharidae)
             03044400 Họ cá Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae
             03044500 Cá kiếm (Xiphias gladius)
             03044600 Cá răng cưa (Dissostichus spp.)
             03044900 Loại khác
             03045100 Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh:Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus carpio, Carassius Carassius, Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá đầu rắn (Channa spp.)
             03045200 Cá hồi
             03045300 Họ cá Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae
             03045400 Cá kiếm (Xiphias gladius)
             03045500 Cá răng cưa (Dissostichus spp.)
             03045900 Loại khác
             03046100 Philê đông lạnh của cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus carpio, Carassius Carassius, Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá đầu rắn (Channa spp.):Cá rô phi (Oreochromis spp.)
             03046200 Cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.)
             03046300 Cá rô sông Nile (Lates niloticus)
             03046900 Loại khác
             03047100 Philê đông lạnh của họ cá Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae:Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus)
             03047200 Cá tuyết chấm đen (Melanogrammus aeglefinus)
             03047300 Cá tuyết đen (Pollachius virens)
             03047400 Cá tuyết Meluc (Merluccius spp., Urophycis spp.)
             03047500 Cá Minh Thái (Pollack Alaska) (Theragra chalcogramma)
             03047900 Loại khác
             03048100 Philê đông lạnh của các loại cá khác:Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus), Cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đanuýp (Hucho hucho)
             03048200 Cá hồi vân (cá hồi nước ngọt) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster)
             03048300 Cá dẹt (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae và Citharidae)
             03048400 Cá kiếm (Xiphias gladius)
             03048500 Cá răng cưa (Dissostichus spp.)
             03048600 Cá trích (Clupea harengus, Clupea pallasii)
             03048700 Cá ngừ (thuộc giống Thunus), cá ngừ vằn hoặc cá ngừ bụng có sọc (Euthynnus (Katsuwonus) pelamis)
             03048900 Loại khác
             03049100 Loại khác, đông lạnh:Cá kiếm (Xiphias gladius)
             03049200 Cá răng cưa (Dissostichus spp.)
             03049300 Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus carpio, Carassius Carassius, Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá đầu rắn (Channa spp.)
             03049400 Cá Minh Thái (Pollack Alaska) (Theragra chalcogramma)
             03049500 Họ cá Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae, trừ cá Minh Thái (Pollack Alaska) (Theragra chalcogramma)
             03049900 Loại khác

Send Us Your Requirements

Address

Export Genius
C-7/224-225, 2nd Floor,
Sector-7, Rohini,
New Delhi, India.
Call +91-11-47048012
Email - info@exportgenius.in