Phần mở đầu - 8704

Mã HS Việt Nam 8704 - Xe có động cơ dùng để vận tải hàng hóa.

tra cứu mã hs số 8704của Việt Nam là Đối với Xe có động cơ dùng để vận tải hàng hóa.. tra Mã 2017 HTS hoặc Mã HSN cho Xe có động cơ dùng để vận tải hàng hóa. ở Việt Nam.

mã hs Mô Tả Món Hàng
  8704 Xe có động cơ dùng để vận tải hàng hóa.
      870410 Xe tự đổ được thiết kế để sử dụng trên các loại đường không phải đường quốc lộ:
             87041013 Dạng CKD:Tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 5 tấn
             87041014 Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 5 tấn nhưng không quá 10 tấn
             87041015 Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn
             87041016 Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 20 tấn nhưng không quá 24 tấn
             87041017 Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn
             87041018 Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 45 tấn
             87041023 Loại khác:Tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 5 tấn
             87041024 Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 5 tấn nhưng không quá 10 tấn
             87041025 Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn
             87041026 Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 20 tấn nhưng không quá 24 tấn
             87041027 Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn
             87041028 Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 45 tấn
      870421 Loại khác, có động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng sức nén (diesel hoặc bán diesel):Tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 5 tấn:Dạng CKD:
             87042111 Dạng CKD:Xe đông lạnh
             87042119 Loại khác
             87042121 Loại khác:Xe đông lạnh
             87042122 Xe thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải
             87042123 Xe xi téc; xe chở xi măng kiểu bồn
             87042124 Xe bọc thép để chở hàng hóa có giá trị
             87042125 Xe chở bùn có thùng rời nâng hạ được
             87042129 Loại khác
      870422 Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 5 tấn nhưng không quá 20 tấn:
             87042211 Tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 6 tấn:Dạng CKD:Xe đông lạnh
             87042219 Loại khác
             87042221 Loại khác:Xe đông lạnh
             87042222 Xe thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải
             87042223 Xe xi téc; xe chở xi măng kiểu bồn
             87042224 Xe bọc thép để chở hàng hóa có giá trị
             87042225 Xe chở bùn có thùng rời nâng hạ được
             87042229 Loại khác
             87042231 Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 6 tấn nhưng không quá 20 tấn:Dạng CKD:Xe đông lạnh
             87042239 Loại khác
             87042241 Loại khác:Xe đông lạnh
             87042242 Xe thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải
             87042243 Xe xi téc; xe chở xi măng kiểu bồn
             87042244 Xe bọc thép để chở hàng hóa có giá trị
             87042245 Xe chở bùn có thùng rời nâng hạ được
             87042251 Loại khác:Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 6 tấn nhưng không quá 10 tấn
             87042259 Loại khác
      870423 Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 20 tấn:
             87042311 Tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 24 tấn:Dạng CKD:Xe đông lạnh
             87042319 Loại khác
             87042321 Loại khác:Xe đông lạnh
             87042322 Xe thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải
             87042323 Xe xi téc; xe chở xi măng kiểu bồn
             87042324 Xe bọc thép để chở hàng hóa có giá trị
             87042325 Xe chở bùn có thùng rời nâng hạ được
             87042329 Loại khác
             87042351 Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn:Dạng CKD:Xe đông lạnh
             87042359 Loại khác
             87042361 Loại khác:Xe đông lạnh
             87042362 Xe thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải
             87042363 Xe xi téc; xe chở xi măng kiểu bồn
             87042364 Xe bọc thép để chở hàng hóa có giá trị
             87042365 Xe chở bùn có thùng rời nâng hạ được
             87042366 Xe tự đổ
             87042369 Loại khác
             87042371 Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 45 tấn:Dạng CKD:Xe đông lạnh
             87042379 Loại khác
             87042381 Loại khác:Xe đông lạnh
             87042382 Xe thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải
             87042383 Xe xi téc, xe chở xi măng kiểu bồn
             87042384 Xe bọc thép để chở hàng hóa có giá trị
             87042385 Xe chở bùn có thùng rời nâng hạ được
             87042386 Xe tự đổ
             87042389 Loại khác
      870431 Loại khác, có động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện:Tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 5 tấn:Dạng CKD:
             87043111 Dạng CKD:Xe đông lạnh
             87043119 Loại khác
             87043121 Loại khác:Xe đông lạnh
             87043122 Xe thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải
             87043123 Xe xi téc; xe chở xi măng kiểu bồn
             87043124 Xe bọc thép để chở hàng hóa có giá trị
             87043125 Xe chở bùn có thùng rời nâng hạ được
             87043129 Loại khác
      870432 Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 5 tấn:
             87043211 Tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 6 tấn:Dạng CKD:Xe đông lạnh
             87043219 Loại khác
             87043221 Loại khác:Xe đông lạnh
             87043222 Xe thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải
             87043223 Xe xi téc; xe chở xi măng kiểu bồn
             87043224 Xe bọc thép để vận chuyển hàng hóa có giá trị
             87043225 Xe chở bùn có thùng rời nâng hạ được
             87043229 Loại khác
             87043231 Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 6 tấn nhưng không quá 20 tấn:Dạng CKD:Xe đông lạnh
             87043239 Loại khác
             87043241 Loại khác:Xe đông lạnh
             87043242 Xe thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải
             87043243 Xe xi téc; xe chở xi măng kiểu bồn
             87043244 Xe bọc thép để chở hàng hóa có giá trị
             87043245 Xe chở bùn có thùng rời nâng hạ được
             87043246 Loại khác:Tổng trọng lượng trọng lượng có tải tối đa trên 6 tấn nhưng không quá 10 tấn
             87043249 Loại khác
             87043251 Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 20 tấn nhưng không quá 24 tấn:Dạng CKD:Xe đông lạnh
             87043259 Loại khác
             87043261 Loại khác:Xe đông lạnh
             87043262 Xe thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải
             87043263 Xe xi téc; xe chở xi măng kiểu bồn
             87043264 Xe bọc thép để chở hàng hóa có giá trị
             87043265 Xe chở bùn có thùng rời nâng hạ được
             87043269 Loại khác
             87043272 Dạng CKD:Xe đông lạnh
             87043279 Loại khác
             87043281 Loại khác:Xe đông lạnh
             87043282 Xe thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải
             87043283 Xe xi téc; xe chở xi măng kiểu bồn
             87043284 Xe bọc thép để chở hàng hóa có giá trị
             87043285 Xe chở bùn có thùng rời nâng hạ được
             87043286 Xe tự đổ
             87043289 Loại khác
             87043291 Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 45 tấn:Dạng CKD:Xe đông lạnh
             87043292 Loại khác
             87043293 Loại khác:Xe đông lạnh
             87043294 Xe thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải
             87043295 Xe xi téc; xe chở xi măng kiểu bồn
             87043296 Xe bọc thép để chở hàng hóa có giá trị
             87043297 Xe chở bùn có thùng rời nâng hạ được
             87043298 Xe tự đổ
             87043299 Loại khác
      870490 Loại khác:
             87049010 Dạng CKD
             87049091 Loại khác:Tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 5 tấn
             87049092 Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 5 tấn nhưng không quá 10 tấn
             87049093 Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn
             87049094 Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 20 tấn nhưng không quá 45 tấn
             87049099 Loại khác

Send Us Your Requirements

Address

Export Genius
C-7/224-225, 2nd Floor,
Sector-7, Rohini,
New Delhi, India.
Call +91-11-47048012
Email - info@exportgenius.in